Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (ho quang phong)
  • (Hoang Danh Binh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Phan_Thanh.mp3 20112014.jpg Hochiminh16.jpg Because_i_love_you__Shakin_Stevens.mp3 Buc_Thu_Tinh_Dau_Tien__Ngoc_Anh_Idol.mp3 Forever_And_One_Neverland__Helloween.mp3 A3001.jpg DongXanhVyOanh.mp3 SDC10258.jpg Ha_Tinh_Minh_Thuong__Thu_Hien.mp3 Nho_Ve_Ha_Tinh__Trong_Tan.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS ÂN GIANG

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De kiem tra dai so 7 Chuong III- Phan Ky2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Kỷ
    Ngày gửi: 08h:35' 02-08-2012
    Dung lượng: 8.1 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Họ tên:…………………………...
    Lớp:…………….
    Kiểm tra 45’ (chương III)
    Môn Đại số – Lớp 7
    
    




    
    
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
    Khoanh tròn chữ cái để chọn phương án trả lời cho mỗi câu hỏi.
    Điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7a được cho theo bảng sau:
    Điểm
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    
    Tần số
    4
    5
    6
    7
    6
    5
    N=33
    
     Câu 1.Dấu hiệu cần tìm hiểu là :
    A . Tổng số học sinh nam lớp 7a B . Số học sinh nữ lớp 7a
    C . điểm kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 7a C . Cả 3 đáp án trên
    Câu 2 : Số giá trị của dấu hiệu là:
    A . 30 B . 31 C . 32 D . 33
    Câu 3 : Tần số ứng với điểm số 7 là:
    A . 5 B . 6 C . 7 D . 8
    Câu 4 : Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
    A .6 B . 7 C . 8 D . 9
    Câu 5 : Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
    A . 5,3 B . 5,4 C . 5,5 D . 5,6
    Câu 6 :Mốt của dấu hiệu là :
    A . 4 B . 6 C . 8 D . 10
    PHẦN II : TỰ LUẬN
    Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (Thời gian tính bằng phút ) của 30 học sinh ( ai cũng làm được )và ghi lại như sau :
    10 5 8 8 9 7 8 9 8 8
    5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
    9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
    1. Dấu hiệu ở đây là gì ?
    2. Có bao nhiêu học sinh tham gia làm bài tập ? Số giá trị khác nhau ?
    3. Lập bảng "tần số "
    4. Tính số trung bình cộng
    5. Tìm mốt của dấu hiệu
    6. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
    Bài làm

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    Đáp án – Biểu điểm
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    
    Đáp án
    D
    B
    B
    C
    8
    7
    
    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    1,0
    
    Phần II: Tự luận: 7 điểm
    Câu 6 7 điểm
    a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 6.
    Số các giá trị là 40
    
    1 điểm
    
    b) Bảng tần số (lập đúng bảng tần số)
    2 điểm

    
    x
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    
    
    n
    3
    2
    3
    3
    8
    8
    10
    2
    1
    N=40
    
    
    c) Tính được số trung bình cộng bằng: 6,275
    1 điềm
    
    d) Mốt của dấu hiệu là: 8
    1 điềm
    
    f) Vẽ đúng biểu đồ hình cột












    2 điềm
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓