CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS ÂN GIANG
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PPCT TD GIAM TAI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Vân
Ngày gửi: 20h:36' 17-11-2012
Dung lượng: 49.4 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Vân
Ngày gửi: 20h:36' 17-11-2012
Dung lượng: 49.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường thcs ân Giang
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS
MÔN: THỂ DỤC
(Áp dụng từ năm học 2012- 2013)
LỚP 6
Cả năm: 35 tuần.
HK1: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết + 01 tuần dự phòng.
HK2: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết + 01 tuần dự phòng
Học kỳ I
Tiết
Bài
Tên Bài
Nội dung giảm tải
Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 1)
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực.
Không điều chỉnh các nội dung
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, dồn hàng.
- Bài TD: Ôn 3 động tác (vươn thở, tay, ngực); học 2 động tác : chân, bụng.
- Chạy bền: Chạy vòng số 8
- ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ, đi đều - đứng lại
- Bài TD: Ôn 5 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng); học 2 động tác : vặn mình, phối hợp.
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); học: đi đều, đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn 7 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp)
- Chạy bền: chơi trò chơi: hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
- ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: ôn 7 động tác ; học 2 động tác : nhảy, điều hoà
- ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: ôn 9 động tác (Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp,nhảy, điều hoà)
- Chạy bền: Chạy vòng số 8
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đèu vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- Chạy bền: Chạy tại chỗ, chạy theo đường gấp khúc,
`
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do GV chọn.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- Chạy bền: chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm sốl đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc nội dung do GV chọn
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác có thể kiểm tra thử
- Bài TD: Kiểm tra
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại . đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 2)
- ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn )
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
- ĐHĐN: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS
MÔN: THỂ DỤC
(Áp dụng từ năm học 2012- 2013)
LỚP 6
Cả năm: 35 tuần.
HK1: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết + 01 tuần dự phòng.
HK2: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết + 01 tuần dự phòng
Học kỳ I
Tiết
Bài
Tên Bài
Nội dung giảm tải
Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 1)
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực.
Không điều chỉnh các nội dung
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, dồn hàng.
- Bài TD: Ôn 3 động tác (vươn thở, tay, ngực); học 2 động tác : chân, bụng.
- Chạy bền: Chạy vòng số 8
- ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ, đi đều - đứng lại
- Bài TD: Ôn 5 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng); học 2 động tác : vặn mình, phối hợp.
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); học: đi đều, đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn 7 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp)
- Chạy bền: chơi trò chơi: hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
- ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: ôn 7 động tác ; học 2 động tác : nhảy, điều hoà
- ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: ôn 9 động tác (Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp,nhảy, điều hoà)
- Chạy bền: Chạy vòng số 8
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đèu vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- Chạy bền: Chạy tại chỗ, chạy theo đường gấp khúc,
`
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do GV chọn.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- Chạy bền: chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm sốl đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc nội dung do GV chọn
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác có thể kiểm tra thử
- Bài TD: Kiểm tra
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại . đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 2)
- ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn )
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
- ĐHĐN: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất